erlangen
Pronunciation
/ɛɐ̯ˈlaŋən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "erlangen"trong tiếng Đức

erlangen
01

đạt được, giành được

Etwas durch Anstrengung oder mit der Zeit erreichen oder bekommen
erlangen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
erlangen
ngôi thứ ba số ít
erlangt
hiện tại phân từ
erlangend
quá khứ đơn
erlangte
quá khứ phân từ
erlangt
Các ví dụ
Der Athlet erlangte mit nur 19 Jahren olympisches Gold.
Vận động viên đạt được huy chương vàng Olympic khi mới 19 tuổi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng