erlangen
erlangen
ɛɐlangən
elangēn
erliegenerlassenerringenerlauben

Định nghĩa và ý nghĩa của "erlangen"trong tiếng Đức

erlangen
01

đạt được, giành được

Etwas durch Anstrengung oder mit der Zeit erreichen oder bekommen 
erlangen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
erlangen
ngôi thứ ba số ít
erlangt
hiện tại phân từ
erlangend
quá khứ đơn
erlangte
quá khứ phân từ
erlangt
Các ví dụ
Er erlangte einen gewissen Grad an Berühmtheit durch seine Show. 

Đạt được một mức độ nổi tiếng nhất định thông qua chương trình của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng