die erbse
erb
ˈɛʁp
erp
se

Định nghĩa và ý nghĩa của "erbse"trong tiếng Đức

Die Erbse
01

đậu Hà Lan, hạt đậu Hà Lan

eine kleine, runde, grüne Hülsenfrucht 
die Erbse definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Erbse
dạng số nhiều
Erbsen
Các ví dụ
Heute gibt's Erbsen und Karotten. 

Hôm nay có đậu Hà Lan và cà rốt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng