Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
erben
01
thừa kế, được hưởng thừa kế
Etwas bekommen, wenn ein Verwandter stirbt
Các ví dụ
Nach dem Tod seines Vaters hat er viel Geld geerbt.
Sau cái chết của cha mình, anh ấy đã thừa kế rất nhiều tiền.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
thừa kế, được hưởng thừa kế