erarbeiten
Pronunciation
/ɛɐ̯ˈʔaʁbaɪ̯tn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "erarbeiten"trong tiếng Đức

erarbeiten
[past form: erarbeitete]
01

xây dựng, phát triển

Etwas durch Arbeit oder Überlegung schaffen oder entwickeln
erarbeiten definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
erarbeite
ngôi thứ ba số ít
erarbeitet
hiện tại phân từ
erarbeitend
quá khứ đơn
erarbeitete
quá khứ phân từ
erarbeitet
Các ví dụ
Er hat die Regeln für das Spiel sorgfältig erarbeitet.
Anh ấy đã cẩn thận xây dựng các quy tắc cho trò chơi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng