Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Erbrechen
01
nôn mửa, sự tống xuất dạ dày
Das gewaltsame Auswerfen von Mageninhalt durch den Mund
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Erbrechens
Các ví dụ
Bei starkem Erbrechen soll man viel Wasser trinken.
Khi bị nôn mửa nặng, nên uống nhiều nước.



























