das erbe
erbe
ɛɐ̯bə
ebē
erbse

Định nghĩa và ý nghĩa của "erbe"trong tiếng Đức

Das Erbe
01

di sản, tài sản thừa kế

Das Vermögen, die Werte oder Traditionen, die von einer Generation an die nächste weitergegeben werden 
das Erbe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Erbes
dạng số nhiều
Erben
Các ví dụ
Er hat ein großes Erbe von seinem Großvater bekommen. 

Anh ấy đã nhận được một tài sản thừa kế lớn từ ông nội.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng