Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Erbe
01
di sản, tài sản thừa kế
Das Vermögen, die Werte oder Traditionen, die von einer Generation an die nächste weitergegeben werden
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Erbes
dạng số nhiều
Erben
Các ví dụ
Er hat ein großes Erbe von seinem Großvater bekommen.
Anh ấy đã nhận được một tài sản thừa kế lớn từ ông nội.



























