die Epoche
e
e
e
po
ˈpɔ
paw
che
khē
woche

Định nghĩa và ý nghĩa của "epoche"trong tiếng Đức

Die Epoche
01

thời đại, kỷ nguyên

Ein längerer Zeitabschnitt der Geschichte mit besonderen Merkmalen 
die Epoche definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Epoche
dạng số nhiều
Epochen
Các ví dụ
Die Renaissance war eine wichtige Epoche in Europa. 

Thời kỳ Phục hưng là một thời kỳ quan trọng ở châu Âu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng