die Epoche
Pronunciation
/eˈpɔxə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "epoche"trong tiếng Đức

Die Epoche
[gender: feminine]
01

thời đại, kỷ nguyên

Ein längerer Zeitabschnitt der Geschichte mit besonderen Merkmalen
die Epoche definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Epoche
dạng số nhiều
Epochen
Các ví dụ
Diese Epoche wird später als Wendepunkt in der Geschichte betrachtet werden.
Thời đại này sau này sẽ được coi là một bước ngoặt trong lịch sử.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng