Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Epoche
01
thời đại, kỷ nguyên
Ein längerer Zeitabschnitt der Geschichte mit besonderen Merkmalen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Epoche
dạng số nhiều
Epochen
Các ví dụ
Die Renaissance war eine wichtige Epoche in Europa.
Thời kỳ Phục hưng là một thời kỳ quan trọng ở châu Âu.



























