episch
Pronunciation
/ˈeːpɪʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "episch"trong tiếng Đức

01

sử thi, anh hùng

Die Eigenschaft von langen, erzählenden Werken mit heroischen Handlungen
episch definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am epischsten
so sánh hơn
epischer
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Die Ilias erzählt epische Geschichten über den Trojanischen Krieg.
Sử thi Iliad kể những câu chuyện sử thi về cuộc chiến thành Troia.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng