entscheiden
entscheiden
ɛntʃaɪ̯dɐn
entshaidn
entschieden

Định nghĩa và ý nghĩa của "entscheiden"trong tiếng Đức

entscheiden
01

quyết định, xác định

Eine Wahl zwischen Optionen treffen oder ein Ergebnis bestimmen 
entscheiden definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
ent
động từ gốc
scheiden
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
entscheide
ngôi thứ ba số ít
entscheidet
hiện tại phân từ
entscheidend
quá khứ đơn
entschied
quá khứ phân từ
entschieden
Các ví dụ
Das Gericht entscheidet den Fall nächste Woche. 

Tòa án sẽ quyết định vụ án vào tuần tới.

02

quyết định, lựa chọn

Sich für eine Option bewusst entscheiden 
entscheiden definition and meaning
Các ví dụ
Ich habe mich für das blaue Kleid entschieden. 

Tôi đã quyết định chọn chiếc váy màu xanh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng