entsaften
Pronunciation
/ɛntˈzaftn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "entsaften"trong tiếng Đức

entsaften
01

ép lấy nước, vắt

Flüssigkeit aus Obst oder Gemüse durch Pressen extrahieren
entsaften definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
ent
động từ gốc
saften
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
entsafte
ngôi thứ ba số ít
entsaftet
hiện tại phân từ
entsaftend
quá khứ đơn
entsaftete
quá khứ phân từ
entsaftet
Các ví dụ
Aloe Vera wird oft entsaftet, um Gel zu gewinnen.
Lô hội thường được ép để lấy gel.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng