Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
entmutigen
01
làm nản lòng, làm mất tinh thần
Jemandem den Mut oder die Hoffnung nehmen
Các ví dụ
Komplexe Aufgaben sollten Kinder nicht entmutigen.
Những nhiệm vụ phức tạp không nên làm nản lòng trẻ em.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
làm nản lòng, làm mất tinh thần