Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
entlassen
01
sa thải, xuất viện
Aus einer Einrichtung offiziell gehen lassen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
ent
động từ gốc
lassen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
entlasse
ngôi thứ ba số ít
entlässt
hiện tại phân từ
entlassend
quá khứ đơn
entließ
quá khứ phân từ
entlassen
Các ví dụ
Der Patient wurde gestern aus dem Krankenhaus entlassen.
Bệnh nhân đã được xuất viện khỏi bệnh viện hôm qua.
02
sa thải, cho nghỉ việc
Jemandem kündigen oder aus dem Arbeitsverhältnis entlassen
Các ví dụ
Die Firma hat viele Mitarbeiter entlassen.
Công ty đã sa thải nhiều nhân viên.



























