entfremden
Pronunciation
/ɛntˈfʁɛmdn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "entfremden"trong tiếng Đức

entfremden
01

làm xa lánh, tách rời

Jemanden oder etwas von etwas anderem distanzieren
entfremden definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
ent
động từ gốc
fremden
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
entfremde
ngôi thứ ba số ít
entfremdet
hiện tại phân từ
entfremdend
quá khứ đơn
entfremdete
quá khứ phân từ
entfremdet
Các ví dụ
Sein Verhalten entfremdete ihn seiner Familie.
Hành vi của anh ấy đã làm xa cách anh ấy với gia đình.
02

xa cách, làm xa lánh

Die emotionale oder soziale Distanz zwischen Personen vergrößern
entfremden definition and meaning
Các ví dụ
Mit der Zeit entfremdeten sich die Freunde.
Theo thời gian, những người bạn xa cách nhau.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng