Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
entfremden
01
làm xa lánh, tách rời
Jemanden oder etwas von etwas anderem distanzieren
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
ent
động từ gốc
fremden
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
entfremde
ngôi thứ ba số ít
entfremdet
hiện tại phân từ
entfremdend
quá khứ đơn
entfremdete
quá khứ phân từ
entfremdet
Các ví dụ
Die Politik entfremdete die Bürger von der Regierung.
Chính sách làm xa cách công dân với chính phủ.
02
xa cách, làm xa lánh
Die emotionale oder soziale Distanz zwischen Personen vergrößern
Các ví dụ
Wir haben uns über die Jahre entfremdet.
Chúng tôi đã xa cách nhau qua nhiều năm.



























