entdecken
Pronunciation
/ɛntˈdɛkən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "entdecken"trong tiếng Đức

entdecken
01

khám phá, tìm thấy

Etwas zum ersten Mal finden oder bemerken
entdecken definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
ent
động từ gốc
decken
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
entdecke
ngôi thứ ba số ít
entdeckt
hiện tại phân từ
entdeckend
quá khứ đơn
entdeckte
quá khứ phân từ
entdeckt
Các ví dụ
Sie entdeckten eine neue Insel.
Họ phát hiện ra một hòn đảo mới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng