Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Energie
01
điện, dòng điện
Elektrischer Strom als nutzbare Kraftquelle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Energie
dạng số nhiều
Energien
Các ví dụ
Die Energie in unserem Haus kommt aus Solarzellen.
Năng lượng trong nhà chúng tôi đến từ các tế bào năng lượng mặt trời.
02
năng lượng, sức mạnh
Körperliche oder geistige Kraft zur Bewältigung von Aufgaben
Các ví dụ
Nach dem Schlaf habe ich wieder neue Energie.
Sau khi ngủ, tôi lại có năng lượng.



























