der Empfang
Pronunciation
/ɛmˈpfaŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "empfang"trong tiếng Đức

Der Empfang
01

tiếp nhận, lễ đón

Das Annehmen oder Erhalten von etwas
der Empfang definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Empfang(e)s
dạng số nhiều
Empfänge
Các ví dụ
Handy-Empfang ist hier schlecht.
Tiếp nhận di động ở đây rất tệ.
02

tiếp đón, buổi tiếp tân

Eine offizielle Veranstaltung mit Gästen
der Empfang definition and meaning
Các ví dụ
Beim Empfang gab es Buffet und Musik.
Tại buổi tiếp tân, có bàn tiệc và âm nhạc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng