Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Empfang
01
tiếp nhận, lễ đón
Das Annehmen oder Erhalten von etwas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Empfang(e)s
dạng số nhiều
Empfänge
Các ví dụ
Der Empfang des Pakets wurde bestätigt.
Việc nhận gói hàng đã được xác nhận.
02
tiếp đón, buổi tiếp tân
Eine offizielle Veranstaltung mit Gästen
Các ví dụ
Der Botschafter gab einen festlichen Empfang.
Đại sứ đã tổ chức một tiếp đón trang trọng.



























