der empfang
emp
ˈɛmp
emp
fang
fang
fang
entlangzwangklanghang

Định nghĩa và ý nghĩa của "empfang"trong tiếng Đức

Der Empfang
01

tiếp nhận, lễ đón

Das Annehmen oder Erhalten von etwas 
der Empfang definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Empfang(e)s
dạng số nhiều
Empfänge
Các ví dụ
Der Empfang des Pakets wurde bestätigt. 

Việc nhận gói hàng đã được xác nhận.

02

tiếp đón, buổi tiếp tân

Eine offizielle Veranstaltung mit Gästen 
der Empfang definition and meaning
Các ví dụ
Der Botschafter gab einen festlichen Empfang. 

Đại sứ đã tổ chức một tiếp đón trang trọng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng