Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Ellipse
[gender: feminine]
01
hình elip, hình bầu dục kéo dài
eine ovale, langgezogene runde Form
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Ellipse
dạng số nhiều
Ellipsen
Các ví dụ
In der Mathematik lernen wir, wie man eine Ellipse berechnet.
Trong toán học, chúng ta học cách tính một hình elip.
02
phép tỉnh lược, cấu trúc tỉnh lược
unvollständige, verkürzte Satzform, bei der ein oder mehrere Wörter ausgelassen sind, ohne dass der Sinn verloren geht
Các ví dụ
Ellipsen werden oft verwendet, um Wiederholungen zu vermeiden.
Dấu ba chấm thường được sử dụng để tránh lặp lại.



























