Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
elektronisch
01
điện tử, kỹ thuật số
Etwas, das mit Elektrizität oder Computern arbeitet
Các ví dụ
Die elektronische Post heißt E-Mail.
Thư điện tử được gọi là e-mail.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
điện tử, kỹ thuật số