Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Element
01
nguyên tố, thành phần
Ein Grundstoff, der durch chemische Prozesse nicht weiter zerlegt werden kann
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Element(e)s
dạng số nhiều
Elemente
Các ví dụ
Sauerstoff ( O ) und Stickstoff ( N ) sind gasförmige Elemente.
Oxy (O) và nitơ (N) là các nguyên tố ở thể khí.



























