eitel
Pronunciation
/ˈaɪ̯təl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "eitel"trong tiếng Đức

01

kiêu ngạo, tự phụ

Übertrieben stolz auf das eigene Aussehen oder die eigenen Fähigkeiten
eitel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am eitelsten
so sánh hơn
eitler
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Eitle Menschen können kaum Kritik ertragen.
Những người kiêu ngạo hầu như không thể chịu đựng được sự chỉ trích.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng