die einschätzung
ein
ˈa:n
an
schät
ʃɛ
she
zung
tsʊng
tsoong

Định nghĩa và ý nghĩa của "einschätzung"trong tiếng Đức

Die Einschätzung
01

đánh giá, nhận định

Eine persönliche Bewertung oder Beurteilung einer Situation, Person oder Sache 
die Einschätzung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Einschätzung
dạng số nhiều
Einschätzungen
Các ví dụ
Seine Einschätzung der Lage war sehr genau. 

Đánh giá của anh ấy về tình hình rất chính xác.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng