Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Einmischung
01
sự can thiệp, sự xen vào
Das Eingreifen in die Angelegenheiten von anderen, meist ohne Erlaubnis
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Einmischung
dạng số nhiều
Einmischungen
Các ví dụ
Die Einmischung in private Dinge ist oft unerwünscht.
Sự can thiệp vào những việc riêng tư thường không được mong muốn.



























