die einmischung
einmischung
aɪ̯nmɪʃʊng
ainmishoong

Định nghĩa và ý nghĩa của "einmischung"trong tiếng Đức

Die Einmischung
01

sự can thiệp, sự xen vào

Das Eingreifen in die Angelegenheiten von anderen, meist ohne Erlaubnis 
die Einmischung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Einmischung
dạng số nhiều
Einmischungen
Các ví dụ
Die Einmischung in private Dinge ist oft unerwünscht. 

Sự can thiệp vào những việc riêng tư thường không được mong muốn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng