das Einkommen
Pronunciation
/ˈaɪ̯nˌkɔmən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "einkommen"trong tiếng Đức

Das Einkommen
01

thu nhập, lợi tức

Geld, das eine Person regelmäßig durch Arbeit oder andere Quellen bekommt
das Einkommen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Einkommens
dạng số nhiều
Einkommen
Các ví dụ
Ich möchte mein Einkommen erhöhen.
Tôi muốn tăng thu nhập của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng