Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Einheimischer
01
người bản địa, cư dân
Eine Person, die in einem bestimmten Gebiet geboren ist oder dort schon lange lebt; ein Bewohner
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Einheimischen
dạng số nhiều
Einheimische
Các ví dụ
Der Einheimische zeigte uns den Weg zum Museum.
Người bản địa đã chỉ cho chúng tôi đường đến bảo tàng.



























