Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Eindruck
[gender: masculine]
01
ấn tượng, tác động
Eine Wirkung oder Vorstellung, die etwas auf jemanden macht
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Eindruck(e)s
dạng số nhiều
Eindrücke
Các ví dụ
Der Film hinterließ einen starken Eindruck bei mir.
Bộ phim đã để lại một ấn tượng mạnh mẽ trong tôi.



























