der Eindruck
Pronunciation
/ˈaindrʊk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "eindruck"trong tiếng Đức

Der Eindruck
[gender: masculine]
01

ấn tượng, tác động

Eine Wirkung oder Vorstellung, die etwas auf jemanden macht
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Eindruck(e)s
dạng số nhiều
Eindrücke
Các ví dụ
Der Film hinterließ einen starken Eindruck bei mir.
Bộ phim đã để lại một ấn tượng mạnh mẽ trong tôi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng