die Einbildung
Pronunciation
/ˈaɪ̯nˌbɪldʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "einbildung"trong tiếng Đức

Die Einbildung
[gender: feminine]
01

trí tưởng tượng, ảo tưởng

Eine subjektive Vorstellung oder Annahme, die nicht der Realität entspricht
die Einbildung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Einbildung
dạng số nhiều
Einbildungen
Các ví dụ
Ihre Einbildung, perfekt zu sein, ist lächerlich.
Sự tưởng tượng của cô ấy về việc hoàn hảo thật lố bịch.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng