eigenhändig
Pronunciation
/ˈaɪ̯ɡn̩ˌhɛndɪç/

Định nghĩa và ý nghĩa của "eigenhändig"trong tiếng Đức

eigenhändig
01

cá nhân, bằng chính tay mình

Ohne fremde Hilfe
eigenhändig definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Er übergab den Brief eigenhändig an den Empfänger.
Ông đã tự tay giao bức thư cho người nhận.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng