Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Durchschnitt
01
trung bình, giá trị trung bình
Ein mathematischer oder allgemeiner Mittelwert
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Durchschnitt(e)s
dạng số nhiều
Durchschnitte
Các ví dụ
Der Durchschnitt der Gehälter lag bei 4000 Euro.
Trung bình của các mức lương là 4000 euro.
Cây Từ Vựng
durchschnitt
durch
schnitt



























