Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Durchschnitt
01
trung bình, giá trị trung bình
Ein mathematischer oder allgemeiner Mittelwert
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Durchschnitte
dạng sở hữu cách
Durchschnitt(e)s
Các ví dụ
Der Durchschnitt der Noten war 2,3.
Điểm trung bình của các điểm số là 2,3.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
durchschnitt
durch
schnitt



























