der Durchschnitt
Pronunciation
/ˈdʊʁçˌʃnɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "durchschnitt"trong tiếng Đức

Der Durchschnitt
01

trung bình, giá trị trung bình

Ein mathematischer oder allgemeiner Mittelwert
der Durchschnitt definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Durchschnitt(e)s
dạng số nhiều
Durchschnitte
Các ví dụ
Der Durchschnitt der Gehälter lag bei 4000 Euro.
Trung bình của các mức lương là 4000 euro.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng