der Durchmesser
Pronunciation
/ˈdʊʁçˌmɛsɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "durchmesser"trong tiếng Đức

Der Durchmesser
01

đường kính, đường kính

Die gerade Linie, die durch den Mittelpunkt eines Kreises geht und beide Seiten berührt
der Durchmesser definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Durchmessers
dạng số nhiều
Durchmesser
Các ví dụ
Der Durchmesser ist doppelt so lang wie der Radius.
Đường kính dài gấp đôi bán kính.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng