die durchführung
durch
ˈdʊʁç
doorch
füh
fy:
fy
rung
ʀʊng
roong

Định nghĩa và ý nghĩa của "durchführung"trong tiếng Đức

Die Durchführung
01

das planmäßige Umsetzen oder Ausführen einer Aufgabe, Maßnahme oder Veranstaltung , -

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Durchführungen
dạng sở hữu cách
Durchführung
Các ví dụ
Die Durchführung des Projekts dauerte sechs Monate. 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

durchführung

durch

+

führung

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng