der Durchfall
Pronunciation
/ˈdʊʁçˌfal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "durchfall"trong tiếng Đức

Der Durchfall
01

tiêu chảy, ỉa chảy

Häufiger, flüssiger Stuhlgang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Durchfall(e)s
dạng số nhiều
Durchfälle
Các ví dụ
Der Arzt fragte, wie lange der Durchfall schon dauert.
Bác sĩ hỏi tiêu chảy đã kéo dài bao lâu rồi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng