durchatmen
Pronunciation
/ˈdʊʁçˌʔaːtmən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "durchatmen"trong tiếng Đức

durchatmen
01

thở sâu, hít một hơi thật sâu

Tief ein- und ausatmen, oft um sich zu entspannen oder zu erholen
durchatmen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
durch
động từ gốc
atmen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
atme durch
ngôi thứ ba số ít
atmet durch
hiện tại phân từ
durchatmend
quá khứ đơn
atmete durch
quá khứ phân từ
durchgeatmet
Các ví dụ
In den Bergen kann man richtig durchatmen.
Ở vùng núi, bạn có thể thực sự hít thở sâu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng