der dunst
dunst
dʊnst
doonst
durst

Định nghĩa và ý nghĩa của "dunst"trong tiếng Đức

Der Dunst
01

sương mù nhẹ, hơi nước

Ein leichter Nebel oder Feuchtigkeit in der Luft 
der Dunst definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Dunstes
Các ví dụ
Der Dunst liegt frühmorgens über dem See. 

Màn sương nằm trên hồ vào sáng sớm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng