das Drama
Pronunciation
/ˈdʀaːma/

Định nghĩa và ý nghĩa của "drama"trong tiếng Đức

Das Drama
[gender: neuter]
01

kịch, vở kịch nghiêm túc

Ein ernstes Theaterstück
das Drama definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Dramas
dạng số nhiều
Dramen
Các ví dụ
Das Drama hat viele emotionale Szenen.
Kịch có nhiều cảnh xúc động.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng