Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Drachenviereck
01
diều, hình tứ giác dạng diều
Viereck mit zwei Paaren gleich langer, jeweils aneinandergrenzender Seiten
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Drachenvierecks
dạng số nhiều
Drachenvierecke
Các ví dụ
Der Lehrer erklärt, wie man ein Drachenviereck konstruiert.
Giáo viên giải thích cách xây dựng một hình diều.



























