Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dominant
01
chiếm ưu thế
Eine überlegene, bestimmende Stellung einnehmend
Các ví dụ
Sein dominanter Führungsstil lässt wenig Raum für Teamentscheidungen.
Phong cách lãnh đạo áp đảo của anh ấy để lại ít không gian cho các quyết định của nhóm.


























