die Diskrepanz
Pronunciation
/ˌdɪskʁeˈpant͡s/

Định nghĩa và ý nghĩa của "diskrepanz"trong tiếng Đức

Die Diskrepanz
01

sự khác biệt, sự không nhất quán

Ein Widerspruch oder eine Abweichung zwischen zwei oder mehreren Dingen, die eigentlich übereinstimmen sollten
die Diskrepanz definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Diskrepanz
dạng số nhiều
Diskrepanzen
Các ví dụ
Seine Aussagen zeigen eine Diskrepanz zu früheren Interviews.
Những tuyên bố của anh ấy cho thấy một sự mâu thuẫn với các cuộc phỏng vấn trước đó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng