Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
diplomatisch
01
ngoại giao, tế nhị
Taktvoll und geschickt im Umgang mit Menschen oder Problemen
Các ví dụ
Sie ist sehr diplomatisch im Umgang mit Kritik.
Cô ấy rất khéo léo trong việc đối phó với những lời chỉ trích.


























