die diktatur
diktatur
dɪktatu:ɐ
diktatoo

Định nghĩa và ý nghĩa của "diktatur"trong tiếng Đức

Die Diktatur
01

chế độ độc tài, chế độ chuyên quyền

Eine Regierungsform, in der eine Person oder eine kleine Gruppe alle Macht hat 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Diktatur
dạng số nhiều
Diktaturen
Các ví dụ
In einer Diktatur gibt es keine freien Wahlen. 

Trong một chế độ độc tài, không có cuộc bầu cử tự do.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng