Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Diktatur
[gender: feminine]
01
chế độ độc tài, chế độ chuyên quyền
Eine Regierungsform, in der eine Person oder eine kleine Gruppe alle Macht hat
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Diktatur
dạng số nhiều
Diktaturen
Các ví dụ
Viele Diktaturen kontrollieren die Medien streng.
Nhiều chế độ độc tài kiểm soát chặt chẽ các phương tiện truyền thông.



























