das Diagramm
Pronunciation
/diaˈɡʀam/

Định nghĩa và ý nghĩa của "diagramm"trong tiếng Đức

Das Diagramm
[gender: neuter]
01

biểu đồ, đồ thị

Eine grafische Darstellung von Daten oder Informationen
das Diagramm definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
diagramm(e)s
dạng số nhiều
diagramme
Các ví dụ
Das Diagramm hilft, die Daten besser zu verstehen.
Biểu đồ giúp hiểu dữ liệu tốt hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng