die Diagnose
Pronunciation
/diaˈɡnoːzə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "diagnose"trong tiếng Đức

Die Diagnose
[gender: feminine]
01

chẩn đoán, chẩn bệnh

Die ärztliche Feststellung, welche Krankheit eine Person hat
die Diagnose definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Diagnose
dạng số nhiều
Diagnosen
Các ví dụ
Die Diagnose half bei der richtigen Behandlung.
Chẩn đoán đã giúp trong việc điều trị đúng cách.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng