die Demonstration
Pronunciation
/demɔnstʀaˈʦi̯oːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "demonstration"trong tiếng Đức

Die Demonstration
01

cuộc biểu tình, cuộc tuần hành

Eine öffentliche Versammlung, bei der Menschen ihre Meinung zeigen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Demonstration
dạng số nhiều
Demonstrationen
Các ví dụ
Die Polizei beobachtete die Demonstration genau.
Cảnh sát đã theo dõi sát sao cuộc biểu tình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng