Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Demonstration
01
cuộc biểu tình, cuộc tuần hành
Eine öffentliche Versammlung, bei der Menschen ihre Meinung zeigen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Demonstration
dạng số nhiều
Demonstrationen
Các ví dụ
Die Polizei beobachtete die Demonstration genau.
Cảnh sát đã theo dõi sát sao cuộc biểu tình.
Cây Từ Vựng
demonstration
demonstrate



























