Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dementsprechend
01
thích hợp, tương ứng
Der Situation angemessen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Der Anwalt reichte dementsprechende Dokumente beim Gericht ein.
Luật sư đã nộp phù hợp các tài liệu thích hợp cho tòa án.
dementsprechend
01
theo đó, tương ứng
In Übereinstimmung mit etwas
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Die Nachfrage stieg, und dementsprechend erhöhten wir die Produktion.
Nhu cầu tăng lên, và theo đó chúng tôi đã tăng sản xuất.



























