Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Darstellung
01
sự thể hiện, sự trình bày
Die Art und Weise, wie etwas gezeigt, erklärt oder künstlerisch präsentiert wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Darstellung
dạng số nhiều
Darstellungen
Các ví dụ
Die Darstellung des Krieges in dem Film war realistisch.
Sự miêu tả chiến tranh trong bộ phim rất chân thực.



























