die Darstellung
Pronunciation
/ˈdaːɐ̯ˌʃtɛlʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "darstellung"trong tiếng Đức

Die Darstellung
[gender: feminine]
01

sự thể hiện, sự trình bày

Die Art und Weise, wie etwas gezeigt, erklärt oder künstlerisch präsentiert wird
die Darstellung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Darstellung
dạng số nhiều
Darstellungen
Các ví dụ
Seine Darstellung der Charaktere ist meisterhaft.
Sự thể hiện của anh ấy về các nhân vật là bậc thầy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng