Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
darstellen
01
miêu tả, khắc họa
Etwas bildlich oder künstlerisch wiedergeben
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
dar
động từ gốc
stellen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
stelle dar
ngôi thứ ba số ít
stellt dar
hiện tại phân từ
darstellend
quá khứ đơn
stellte dar
quá khứ phân từ
dargestellt
Các ví dụ
Der Maler stellt die Landschaft wunderschön dar.
Họa sĩ miêu tả phong cảnh một cách tuyệt đẹp.
02
giải thích, tượng trưng
Etwas erklären oder symbolisieren
Các ví dụ
Der Professor stellt die Theorie klar dar.
Giáo sư trình bày lý thuyết một cách rõ ràng.



























