der Dank
Pronunciation
/daŋk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dank"trong tiếng Đức

Der Dank
01

lời cảm ơn, lòng biết ơn

Ein Wort für Anerkennung
der Dank definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Dank(e)s
Các ví dụ
Sie sagte " Dankeschön ".
Cô ấy nói "cảm ơn".
01

nhờ có

Ein Wort, das zeigt, dass etwas durch eine Ursache möglich wurde
dank definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Das Team gewann – dank harter Arbeit.
Đội đã thắng – nhờ vào công việc chăm chỉ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng