Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
danach
01
sau đó, tiếp theo
Bezeichnet eine zeitliche oder logische Abfolge
Các ví dụ
Sie putzte die Küche. Danach machte sie Kaffee.
Cô ấy đã dọn dẹp nhà bếp. Sau đó, cô ấy pha cà phê.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sau đó, tiếp theo