Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dagegen
01
chống lại, phản đối
Gegen etwas sein
Các ví dụ
Die Eltern waren strikt dagegen, dass sie Medizin studiert.
Cha mẹ cô ấy phản đối việc cô ấy học y.
02
về phía, hướng về
In Richtung auf etwas
Các ví dụ
Er lehnte das Fahrrad gegen die Mauer.
Anh ấy dựng chiếc xe đạp vào tường.
03
ngược lại, trái lại
Im Gegensatz zu etwas
Các ví dụ
Seine Arbeit ist hervorragend, dagegen ist meine nichts.
Công việc của anh ấy xuất sắc, trái lại của tôi chẳng là gì cả.


























