Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Chor
01
dàn hợp xướng, đội hợp xướng
Eine Gruppe von Menschen, die zusammen singen, meistens in Kirchen oder bei Konzerten
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Chor(e)s
dạng số nhiều
Chöre
Các ví dụ
Der Chor probt zweimal pro Woche für das Konzert.
Dàn hợp xướng luyện tập hai lần một tuần cho buổi hòa nhạc.



























